TRƯỜng thpt lê HỒng phong



tải về 71.97 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích71.97 Kb.
#23646


TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

----*----



(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI CHUNG QUỐC GIA THPT 2015

Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm

Mã đề 132

Họ và tên:………………………………………………………………………

Số báo danh: …………..



Câu 1: Một sợi dây AB đàn hồi có đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động theo phương vuông góc với sợi dây có phương trình uA = 5cos(2t - π/2)cm. Trên dây hình thành sóng dừng, M và N là hai điểm gần nhau nhất và cùng dao động với tốc độ cực đại 10cm/s . Khi điểm N có gia tốc 30cm/s2 và đang chuyển động nhanh dần thì điểm M có vận tốc

A. -15cm/s. B. 5cm/s. C. 15cm/s. D. -5cm/s.

Câu 2: Trong các máy điện như máy phát điện, động cơ điện...các cuộn dây đều được quấn trên các lõi sắt, thép. Người ta làm như vậy vì

A. sắt là kim loại có điện trở suất nhỏ nên giảm được hao phí do dòng điện Fu-cô.

B. sắt là kim loại phổ biến dễ tìm nên dễ sản suất, giảm giá thành các máy điện.

C. sắt có độ từ thẩm lớn nên có tác dụng tăng cường từ thông qua các cuộn dây .

D. sắt là kim loại có khả năng dẫn điện tốt nên tốt cho việc hoạt động của các máy điện.

Câu 3: Đặt điện áp (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa điện trở R1 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn MB chứa điện trở R2 mắc nối tiếp với tụ điện, lúc này cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch AB là I. Nếu nối tắt tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch AB là 2I. Biết giá trị tức thời của hai cường độ dòng điện trên lệch pha nhau . Hệ số công suất của đoạn mạch AB khi chưa nối tắt tụ điện bằng

A. 0,5. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,4.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi ∆t là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 8 cm/s với độ lớn gia tốc 96π2 cm/s2. Sau đó một khoảng thời gian đúng bằng ∆t, vật qua vị trí có tốc độ 24π cm/s. Biên độ dao động của vật là

A. 4cm B. 4cm C. 5cm D. 8cm

Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở của các cuộn dây không đáng kể. Nối hai cực của máy với một đoạn mạch xoay chiều gồm ba phần tử là điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Giả thiết rằng từ thông cực đại qua các vòng dây của máy phát là không đổi. Khi rôto của máy quay với tốc độ n (vòng/s) thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài là P và hệ số công suất của mạch bằng . Khi rôto của máy quay với tốc độ 2n thì công suất tiêu thụ điện là 4P. Khi rôto của máy quay với tốc độ n thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R là

A. B. C. D.

Câu 6: Trong điện từ trường,các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

A. cùng phương,ngược chiều. B. cùng phương,cùng chiều.

C. có phương vuông góc với nhau. D. có phương lệch nhau 450.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dụng C = F mắc nối tiếp. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 300W B. 150W C. 200W D. 400W

Câu 8: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 1100 vòng được mắc vào một mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 550 vòng. B. 2420 vòng. C. 2200 vòng. D. 500 vòng.

Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng hình sin trên bề mặt. Người ta quan sát thấy khoảng cách giữa 10 gợn lồi liên tiếp là 9cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 180cm/s. B. 100cm/s. C. 90cm/s. D. 200cm/s.

Câu 10: Một vật có khối lượng 500g dao động điều hòa với biên độ 3cm và chu kì T = 1s có năng lượng gần bằng

A. 6mJ B. 9mJ C. 0,03J D. 9J

Câu 11: Chu kì dao động của con lắc lò xo được tính bằng công thức

A. T = 2π B. T =. C. T = D. T =

Câu 12: Trên một sợi dây dài 1,6 m đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 32 m/s. B. 40 m/s. C. 80 m/s. D. 100 m/s.

Câu 13: Đặt điện áp u = Uocos(100πt + ) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2(A). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A. i = 2cos(100πt + )A. B. i = 2cos(100πt +) A.

C. i = 2cos(100πt -)A. D. i = 2cos(100πt -)A.

Câu 14: Mạch dao động gồm một tụ điện C = 40 μF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =6 mH.Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 6V.Cường độ dòng điện cực đại trong mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,485A. B. 0,571A. C. 0,534A. D. 0,468A

Câu 15: Một máy phát điện có hai cặp cực rôto quay với tốc độ 3000 vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Để dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện thì rôto của máy phát điện thứ hai phải quay với tốc độ

A. 1500 vòng/phút. B. 500 vòng/phút. C. 600 vòng/phút. D. 1000 vòng/phút.

Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cost. Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

A. LC = R. B. LC = R. C. LC = 1. D. LC = .

Câu 17: Hai nguồn sóng dao động vuông góc với mặt nước tại A và B theo phương trình u1=u2=2cos(10πt-)cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50cm/s. Khoảng cách AB = 62cm. Trên mặt nước có đoạn MN nhận AB là đường trung trực và cách B một đoạn 18cm và nằm trong AB. Để trên MN có 6 điểm không dao động thì khoảng cách MN nhỏ nhất xấp xỉ bằng

A. 158cm B. 141cm. C. 315,35cm D. 281,96cm.

Câu 18: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos200t(A) là

A. 3A. B. 2A. C. 2A. D. A.

Câu 19: Cho mạch điện gồm hai phần tử là điện trở thuần R và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR = 40V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL = 30 V. Điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị là

A. U = 10 V B. U = 70 V C. U = 100 V D. U = 50 V

Câu 20: Sợi dây AB có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây thì chiều dài ℓ phải thoả mãn điều kiện: (với k là số nguyên dương )

A. ℓ = (2k + 1)λ/4 B. ℓ = kλ/2 C. ℓ = (2k + 1)λ/2 D. ℓ = kλ

Câu 21: Ở điều kiện phi trong lượng trong các con tàu vũ trụ trên quỹ đạo, có một dụng cụ đo khối lượng là một cái ghế lắp vào đầu một lò xo(đầu kia của lò xo gắn vào một điểm trên tàu).Nhà du hành ngồi vào ghế và thắt dây buộc mình vào ghế,cho ghế dao động và đo chu kì T của ghế bằng một đồng hồ hiện số đặt trước mặt mình.Trong con tàu Skylab 2 thì khối lượng của ghế là m = 12,47kg,độ cứng của lò xo là k=605,5N/m.Với một nhà du hành ngồi trong ghế thì chu kì dao động là T = 2,08892s. Lấy π=3,1416. Khối lượng nhà du hành đó là

A. 55,16kg B. 54,43kg. C. 52,78kg D. 54,46kg

Câu 22: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm có mức cường độ âm là 90dB. Cho cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại điểm A có giá trị bằng

A. 10-3 W/m2 B. 10-4 W/m2 C. 10-5 W/m2 D. 10-2W/m2

Câu 23: Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì những đại lượng nào sau đây luôn có giá trị cùng dấu?

A. Vận tốc và li độ. B. Lực kéo về và vận tốc.

C. Li độ và lực kéo về. D. Gia tốc và li độ.

Câu 24: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C =C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn thuần cảm và tụ điện lần lượt là 100V, 200V, 100V. Thay đổi điện dung đến giá trị C =C2 thì thấy điện áp hiệu dụng ở hai bản tụ U’C = 60V,lúc đó điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R có giá trị xấp xỉ bằng

A. 86V B. 80V C. 38V D. 60V.

Câu 25: Đại lượng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của con người?

A. Âm sắc của âm. B. Biên độ của âm C. Mức cường độ âm D. Tần số âm.

Câu 26: Một máy biến áp lí tưởng lõi đối xứng gồm ba nhánh có tiết diện bằng nhau, hai nhánh được cuốn hai cuộn dây. Khi đặt một điện áp xoay chiều vào một cuộn thì các đường sức từ do nó sinh ra không bị thoát ra ngoài và được chia đều cho hai nhánh còn lại. Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220V vào cuộn thứ nhất thì cuộn thứ hai để hở có điện áp U2. Khi đặt vào cuộn hai một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2U­2 thì ở cuộn thứ nhất để hở có điện áp là

A. 55V B. 440V C. 110V D. 220V

Câu 27: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U0cost(V). Khi C = C1 = F thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 100V. Khi C = 2,5 C1 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha 1350 so với điện áp tức thời giữa hai bản cực của tụ điện. Khi C=C3 =F thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A. 100V B. 100V C. 100V D. 100V

Câu 28: Một sóng cơ học có tần số f = 50Hz,tốc độ truyền sóng là v = 150cm/s.Hai điểm M,N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau,giữa chúng có hai điểm khác cũng dao động ngược pha với M, khoảng cách M và N là

A. 4,5cm. B. 7,5cm. C. 9cm. D. 6cm

Câu 29: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp, tần số f =50Hz. Đoạn mạch AM chứa L=H,đoạn mạch MN chứa điện trở thuần R =100, đoạn mạch NB chứa tụ điện có điện dung C=. Khi uAN=160V thì uMB=120V. Khi uAN=300V và đang giảm thì giá trị của uC

A. 100 V B. -100 V C. -50 V D. -50 V

Câu 30: Cho đoạn mạch AM gồm R1, L1 và C1 nối tiếp có tần số góc cộng hưởng là ω1 = 50 π rad/s, đoạn mạch MB gồm R2, L2 và C2 mắc nối tiếp có tần số góc cộng hưởng là ω2 = 200 π rad/s. Biết L2 = 3L1. Khi mắc nối tiếp đoạn mạch AM và MB với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là

A. 100 π rad/s. B. 150 π rad/s. C. 125 π rad/s. D. 175 π rad/s.

Câu 31: Phương trình dao động của một vật là : x = 5cos(4t - 4) (cm,s).Chu kì dao động của vật là

A. 0,5s B. 4s. C. 1s D. 2s

Câu 32: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc phổ thơ Lữ Giang có câu “…cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha …”.Theo em “thanh” và “trầm” ở đây là đề cập đến đặc trưng nào của âm?

A. Độ cao B. Âm sắc C. Độ to D. Cường độ

Câu 33: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ cm và có các pha ban đầu lần lượt là  rad và rad. Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A. 3 cm. B. 4cm. C. cm D. 2cm.

Câu 34: Một con lắc lò xo thẳng đứng đang dao động tự do. Biết khoảng thời gian diễn ra mỗi lần lò xo bị nén và vectơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05π s và lấy π2 = 10. Vận tốc cực đại của vật treo bằng

A. 10cm/s B. 1,414 m/s C. 20cm/s D. 14,14cm/s

Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều gồm ba đoạn mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R, đoạn MN gồm cuộn dây thuần cảm, đoạn NB gồm tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Mắc vôn kế thứ nhất vào AM, vôn kế thứ hai vào NB.Điều chỉnh giá trị của C thì thấy ở cùng thời điểm số chỉ của vôn kế V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ của vôn kế V2. Khi số chỉ của vôn kế V2 cực đại và có giá trị V2max = 200V thì số chỉ của vôn kế thứ nhất là

A. 80 V. B. 100V. C. 120V. D. 50 V.

Câu 36: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.

Câu 37: Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 122s. Ăngten quay với vận tốc 30 vòng/phút. Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay, ăngten lại phát sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 118s. Biết tốc độ của sóng điện từ trong không khí bằng 3.108m/s. Tốc độ trung bình của máy bay là

A. 1008km/h B. 828km/h C. 1080km/h D. 820km/h

Câu 38: Một vật khối lượng m=200g nổi trên mặt chất lỏng có khối lượng riêng là D=2,56.103kg/m3.Vật có dạng hình trụ, đường kính đáy d = 1cm.Từ vị trí cân bằng,ấn vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.Bỏ qua mọi lực cản của môi trường. Lấy g = 9,8m/s2.Chu kì dao động điều hòa của vật là

A. 2s. B. 2,5s C. 1,5s. D. 1s

Câu 39: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục

Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm.

Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo

thời gian t cho ở hình vẽ.



Phương trình vận tốc của chất điểm là


A. B.

C. D.

Câu 40: Một con lắc đơn gồm sợi dây mảnh dài bằng kim loại và vật nặng bằng chất có khối lượng riêng D = 7,9g/cm3. Ban đầu con lắc dao động bé trong một bình chân không kín thì chu kì của nó là T0 = 1,4s. Người ta cho vào bình một lượng chất khí thì chu kì của con lắc đơn tăng lên đến Tk = 1,5005s. Khối lượng riêng của chất khí đã cho vào bình là

A. 1,02281 g/cm3 B. 1,02381 g/cm3 C. 1,0281 g/cm3 D. 1,08122 g/cm3

Câu 41: Phần cảm của một máy phát điện có hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút. Phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp có suất điện động hiệu dụng 380 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 8,5 mWb. Mỗi cuộn dây của phần ứng có số vòng dây xấp xỉ bằng

A. 200 vòng. B. 71 vòng. C. 142 vòng. D. 100 vòng.

Câu 42: Một con lắc đồng hồ được coi như một con lắc đơn có chu kì dao động T =2s; vật nặng có khối lượng m = 1kg. Biên độ góc dao động lúc đầu là α0 = 50. Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi Fc = 0,011N nên nó chỉ dao động được một thời gian rồi dừng lại. Người ta dùng một pin có suất điện động 3V, điện trở trong không đáng kể để bổ sung năng lượng cho con lắc với hiệu suất 25%. Pin có điện lượng ban đầu Q0 = 104C. Đồng hồ chạy được thời gian bao lâu thì lại phải thay pin?

A. 23 ngày B. 46 ngày C. 9 ngày D. 18 ngày

Câu 43: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình uA = uB = 2cos(40πt)(mm;s). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng v = 60cm/s. Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM - BM = 1cm và AN–BN=3,5cm. Tại thời điểm t li độ của M là 1mm thì tốc độ dao động của N tại thời điểm đó là

A. 80mm/s B. 160mm/s C. 120mm/s D. 40mm/s

Câu 44: Mạch dao động gồm cuộn dây và tụ điện phẳng không khí có bước sóng điện từ mà mạch cộng hưởng được là 80m.Khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d.Đặt vào trong tụ điện và sát vào một bản tụ một tấm điện môi dày 0,5d có hằng số điện môi ε =2 thì bước sóng điện từ cộng hưởng với mạch sẽ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 61m B. 84m C. 92m D. 47m

Câu 45: Đài Phát thanh –Truyền hình Hải Phòng phát sóng chương trình phát thanh địa phương và chuyển tiếp Đài Tiếng nói Việt Nam trên sóng FM tần số 93,7MHz .Tốc độ truyền sóng điện từ là 300000km/s.Bước sóng của sóng điện từ đó là

A. 3200m B. 3,2m C. 32m. D. 320m

Câu 46: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động điện từ trong mạch là

A. 10.10-6s. B. 2,5.10-6s. C. 5.10-6s. D. 10-6s.

Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung 1200pF và cuộn cảm có độ tự cảm 7,6μH. Để có thể bắt được dải sóng ngắn có bước sóng từ 10m đến 40m thì cần phải ghép thêm một tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng

A. B.

C. D.

Câu 48: Một nguồn sóng dao động vuông góc với mặt nước tại O theo phương trình u = 5cos(4t + ) (cm,s). Sóng trên mặt nước có bước sóng 50cm. Hai điểm M và N trên mặt nước trên cùng phương truyền sóng cách nguồn O lần lượt 54cm và 116,5cm về cùng phía so với O. Sóng trên mặt nước đã hình thành ổn định. Khi điểm N đang có vận tốc vN = -10cm/s và chuyển động nhanh dần thì điểm M có gia tốc là

A. -40cm/s2 B. -40cm/s2. C. 40cm/s2 D. 40cm/s2

Câu 49: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R mắc nối tiếp với đoạn mạch MN chứa cuộn dây có điện trở r =20, độ tự cảm L = H và đoạn mạch NB chứa tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = 200cos(ωt) V, ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thì thấy khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau và bằng I. Khi thay đổi =thì điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu, lúc đó cường độ dòng điện trong mạch là 5I. Biết ω1 – ω2 = 200 rad/s . Giá trị cực tiểu của UMB gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 90V B. 100V. C. 50V. D. 70V.

Câu 50: Một con lắc lò xo cộng hưởng ở tần số 1,45Hz. Lò xo có độ cứng bằng 10N/m.Vật nặng có khối lượng là

A. 120g B. 75g C. 200g D. 100g

----------- HẾT ----------

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang / - Mã đề thi 132

Каталог: sitefolders
sitefolders -> Unit 2 presonal information a, telephone numbers
sitefolders -> ĐỀ CƯƠng ôn tập hki hóa họC 11 CƠ BẢn a. Trắc nghiệm chủ đề 1: SỰ ĐIỆn LI
sitefolders -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
sitefolders -> Ban hành kèm theo Thông
sitefolders -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng thcs lập lễ
sitefolders -> LIÊN ĐOÀn lao đỘng tỉnh ninh thuậN
sitefolders -> Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009
sitefolders -> B. Nội dung thông báo mời thầu (nội dung sẽ đăng tải)
sitefolders -> BẢng giá TÍnh lệ phí trưỚc bạ xe ô TÔ
sitefolders -> Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/tt-blđtbxh ngày 29

tải về 71.97 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©es.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương