UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh thanh hoá Độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.54 Mb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu27.09.2016
Kích1.54 Mb.
#32472
  1   2   3   4


UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hnh phúc

Số: 1344/QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày 27 tháng 4 năm 2011


QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Giá dự toán, Danh mục thiết bị dạy học và Thông số kỹ thuật của Dự án: Mua sắm trang thiết bị dạy học theo Thông tư 30/TT-LB ngày 26/7/1990 của Liên Bộ Tài chính - Giáo dục và Đào tạo thuộc nguồn vốn NS tỉnh năm 2011


CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;

Căn cứ thông tư 63/2007/TT-BTC ngày 15/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Nhà nước bằng vốn Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 29/1/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị dạy học theo Thông tư 30/TT-LB ngày 26/7/1990 của Liên Bộ Tài chính – Giáo dục và Đào tạo thuộc nguồn Ngân sách cấp tỉnh năm 2011;

Xét Tờ trình số 702/TTr-STC ngày 05/4/2011 của Sở Tài chính về việc đề nghị phê duyệt giá trần mua sắm và Kế hoạch đấu thầu trang thiết bị dạy học theo Thông tư 30/TT-LB ngày 26/7/1990 của Liên Bộ Tài chính – Giáo dục và Đào tạo thuộc nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh năm 2011; Tờ trình số 474/SGDĐT-KHTC ngày 25/4/2011 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc đề nghị phê duyệt danh mục thiết bị dạy học của Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị dạy học theo Thông tư 30 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Giá dự toán, Danh mục và Thông số kỹ thuật cơ bản của Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị dạy học theo Thông tư 30/TT-LB ngày 26/7/1990 của Liên Bộ Tài chính – Giáo dục và Đào tạo thuộc nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh năm 2011; với những nội dung chính sau:

1. Tổng dự toán: 23.889.556.192 đồng

2. Danh mục thiết bị dạy học Tiểu học.

- Số lượng: 726 bộ

- Kinh phí dự toán: 16.642.398.120 đồng (Mười sáu t sáu trăm bốn mươi hai triệu ba trăm chín tám ngàn một trăm hai mươi đồng)

- Danh mục, thông số kỹ thuật cơ bản: (Có phụ lục số 01 kèm theo)



3. Danh mc thiết b dy hc THCS.

- Số lượng: 53 bộ

- Kinh phí dự toán: 7.247.158.072 đồng (By t hai trăm bốn by triệu một trăm năm tám ngàn không trăm by mươi hai đồng)

- Danh mục, thông số kỹ thuật cơ bản: (Có phụ lục số 02 kèm theo)


Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo (Chủ đầu tư) tổ chức thực hiện. Sở Tài chính thẩm định kế hoạch đấu thầu theo đúng quy định hiện hành trình UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận: KT. CH TCH

- Như điều 3 QĐ; PHÓ CH TCH

- CT UBND tỉnh (báo cáo);

- Lưu: VT, VX.




Vương Văn Việt (đã ký)
Phụ lục: 01
DANH MỤC, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA BỘ THIẾT BỊ DẠY HỌC TIỂU HỌC

(Kèm theo Quyết định số 1344 /QĐ-UBND ngày 27 /4/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TTTên thiết bThông số k thuật cơ bn ca thiết bSố lượngIMôn toán1Bộ hình vuông,

hình tròn,



  1. hình tam giácLàm bằng giấy dày cán láng mờ dày 200g/m2

  2. 10 hình vuông, kích thước: 40x40 (mm).

  3. 8 hình tròn Φ40 mm.

  4. 8 hình tam giác đều, kích thước cạnh 40 mm, 2 hình tam giác vuông cân, cạnh góc vuông 50mm, 2 hình tam giác vuông, 2 cạnh góc vuông 40mm; 60mm.

  5. Màu tươi sáng

  6. Mã thiết bị: THTH2001

  1. Xuất xứ: Việt Nam18.150 bộ2Bộ hình vuông, hình tròn, hình tam giácGồm: 10 hình vuông, kích thước 160x160 (mm)

  2. Gồm 8 hình tròn Φ160mm, 8 hình tam giác đều cạnh 160mm, 2 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 200mm, 2 hình tam giác vuông, 2 cạnh góc vuông 160mm; 240mm.

  3. Bằng nhựa, Màu tươi sáng

  4. Mã thiết bị: THTH2002.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ3Bộ chữ số dấu phép tính, dấu so sánhLàm bằng giấy dày cán láng mờ dày 200g/m2

  2. Gồm: Các chữ số từ 0 đến 9 (mỗi chữ số có 4 thẻ chữ), in chữ màu. Kích thước 30 x50 (mm).

  3. Các dấu phép tính, dấu so sánh (mỗi dấu 02 thẻ) có kích thước 30x50 (mm), in chữ màu.

  4. Mã thiết bị: THTH2003.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 bộ4Bộ chữ số dấu phép tính, dấu so sánhLàm bằng nhựa, Gồm: Các chữ số từ 0 đến 9 (mỗi chữ số có 4 thẻ chữ). Kích thước 40x75 (mm), in chữ màu và gắn được lên bảng, Các dấu phép tính, dấu so sánh (mỗi dấu 02 thẻ). Kích thước 40x75 (mm), in chữ màu và gắn được lên bảng.

  2. Ký hiệu: THTH2004.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ5Bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừLàm bằng nhựa; Gồm: Các chữ số từ 0 đến 9 (mỗi chữ số có 4 thẻ chữ). Kích thước 40x75 (mm), in chữ màu và gắn được lên bảng, Các dấu phép tính, dấu so sánh (mỗi dấu 02 thẻ). Kích thước 40x75 (mm), in chữ màu và gắn được lên bảng.

  2. Mã thiết bị: THTH2004.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 bộ6Bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừLoại 20 que tính bằng nhựa, có chiều dài 100mm và 10 mô hình bó chục in trên giấy couché (theo mô hình SGK), màu tươi sáng.

  2. Mã thiết bị: THTH2005.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ7Mô hình đồng hồVật liệu: Bằng nhựa

  2. Quay kim giờ, kim phút

  3. Mã thiết bị: THTH2007

  1. Xuất xứ: Việt Nam726 cái8Bộ hình vuông, hình trònVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 40 hình vuông, mỗi hình kích thước 40x40 (mm), một mặt trắng, một mặt in từ 2 đến 5 hình tròn màu xanh hoặc đỏ.

  3. Mã thiết bị: THTH2008.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 bộ9Bộ chai và ca 1 lítVật liệu: Bằng nhựa, không độc hại với môi trường

  2. Gồm 1 chai và 1 ca, tiêu chuẩn TCVN.

  3. Mã thiết bị: THTH2009.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ10Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và hình tam giácVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm: 2 hình chữ nhật. Kích thước 40x80 (mm), 2 hình tứ giác kích thước cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, 8 hình tam giác vuông cân, cạnh góc vuông 40mm.

  3. Màu tươi sáng.

  4. Mã thiết bị: THTH2010.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ11Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hìnhVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm: 2 hình chữ nhật. Kích thước 80x160 (mm), 2 hình tứ giác kích thước cạnh ngắn nhất 60mm, cạnh dài nhất 140mm, 8 hình vuông cân, cạnh 80mm để ghép hình

  3. Màu tươi sáng.

  4. Mã thiết bị: THTH2011.

  5. Xuất xứ: Việt Nam..726

bộ12

  1. Cân đĩa kèm hộp quả cânGồm: Cân loại 5kg, Quả cân loại: 10g; 20g; 50g; 100g; 200g; 500g; 1kg; 2kg (mỗi loại 2 quả).

  2. Mã thiết bị: THTH2012.

  3. Xuất xứ: Việt Nam..726

  1. bộ13Bộ thiết bị dạy học số có 3 chữ sốVật liệu: Bằng nhựa

  2. 10 bảng trăm (hình vuông có 100 ô vuông cạnh 10mm),

  3. 10 thẻ 10 ô vuông.

  4. 10 ô vuông lẻ cạnh 10mm, kẻ vạch màu.

  5. Mã thiết bị: THTH2013.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 bộ14Lưới ô vuôngVật liệu: Bằng nhựa

  2. Tấm phẳng trong suốt, kẻ ô vuông một chiều 10 ô, một chiều 20 ô. Ô vuông có kích thước 10x10 (mm)

  3. Mã thiết bị: THTH2014

  4. Xuất xứ: Việt Nam726

  1. tấm15Bộ thẻ ghi số: 1; 10; 100; 1000; 10000; 100000Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm: 9 tấm phẳng hình chữ nhật ghi số 1000, 10000, 100000 có kích thước 60x90 (mm), 9 tấm phẳng hình elíp ghi số 1; 10; 100, nằm trong hình chữ nhật kích thước 60x40mm, 9 tấm phẳng hình chữ nhật ghi số 1000, 10000 kích thước 60x40 (mm).

  3. Màu tươi sáng.

  4. Mã thiết bị: THTH2015.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ16Ê keVật liệu: Bằng nhựa

  2. Kích thước các cạnh 300x400x500 (mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2016.

  4. Xuất xứ: Việt Nam726

  1. cái17Com paKích thước từ 300mm đến 400mm, 1 chân gắn phấn, 1 chân có kim và bộ phận bảo vệ không làm hỏng mặt bảng.

  2. Mã thiết bị: THTH2017.

  3. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. cái18Bộ hình bình hànhVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 600, chiều dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình nguyên, 1 hình cắt làm hai theo đường cao h=50mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2018

  1. Xuất xứ: Việt Nam18.150 bộ19Bộ hình bình hànhVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, chiều dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm. Góc nhọn 600 (trong đó 1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 2 phần theo đường cao h=160mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2019.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ20Bộ hình thoiVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình có hai đường chéo 80mm và 60mm, chiều dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn).

  3. Mã thiết bị: THTH2020.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ21Bộ hình thoiVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình màu đỏ, kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm, chiều dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn).

  3. Mã thiết bị: THTH2021.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ22Bộ hình tròn (dạy phân số)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 9 hình tròn Φ160mm, chiều dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình,; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn).

  3. Mã thiết bị: THTH2022.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ23Bộ hình tròn (dạy phân số)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 9 hình tròn Φ40mm, độ dày vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình,; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn).

  3. Mã thiết bị: THTH2023.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ24Bộ hình tròn động (dạy phân số)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình tròn Φ160mm, độ dày vật liệu tối thiểu là 1,5mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn, Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2024.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ25Bộ hình tròn động (dạy phân số)Vật liệu : Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình tròn Φ40mm, độ dày vật liệu tối thiểu là 1,2mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2025.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ26Bộ hình vuông (dạy phân số)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 4 hình vuông có kích thước 160x160 (mm), màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban).

  3. Mã thiết bị: THTH2026.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ27Bộ hình vuông (dạy phân số)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 4 hình vuông có kích thước 40x40 (mm), màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban).

  3. Mã thiết bị: THTH2027.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ28Mét vuôngVật liệu: Bằng simili giả da màu rêu sẫm

  2. Kích thước (1250x1030)mm; bảng được kẻ thành các ô có kích thước (100x100)mm, nét kẻ rộng 1,5mm màu trắng.

  3. Mã thiết bị: THTH2028.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..726 cái29Bộ hình tròn (dạy số thập phân)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm: 9 hình tròn Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm.

  3. 5 hình tròn Φ200mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm có màu trắng, viền đen rộng 1 mm (trong đó 2 hình, mỗi hình có một mặt màu đỏ; một mặt màu trắng kẻ đường chia làm 8 phần bằng nhau; 1 hình có 2 vạch chia làm 4 phần bằng nhau, màu đỏ 3/4; 1 hình có 1 vạch chia làm 2 phần bằng nhau, màu đỏ 1/2; 1 hình có 2 vạch chia làm 4 phần bằng nhau, màu đỏ 1/4, Tất cả các chi tiết gắn được trên bảng từ).

  4. Mã thiết bị: THTH2029.

  5. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ30Bộ hình tròn (dạy số thập phân)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 4 hình tròn đường kính 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, có viền đen rộng 0,5 mm (trong đó có 2 hình, một mặt màu đỏ, 1 hình có 2 vạch chia làm 4 phần bằng nhau, màu đỏ ¾, 1 hình có một vạch chia làm 2 phần bằng nhau, màu đỏ 1/2).

  3. Mã thiết bị: THTH2030.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ31Bộ hình tròn động (dạy số thập phân)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình tròn có kích thước Φ160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, Các hình chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa (một hình trong suốt, một hình màu tối, Mỗi hình được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, màu đỏ 1/2 hình tròn, Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2031.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ32Bộ hình tròn động (dạy số thập phân)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình tròn Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, Các hình chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa (một hình trong suốt, một hình màu tối, Mỗi hình được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, màu đỏ 1/2 hình tròn, Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2032.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ33Bộ hình vuông (dạy số thập phân)Vật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 4 hình vuông cạnh 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu trắng có viền đen 0,5mm (trong đó 2 hình được một mặt màu xanh, 1 mặt màu trắng có vạch chia qua tâm làm 8 phần bằng nhau; 1 hình có 2 vạch chia làm 4 phần, màu xanh coban 1/4; 1 hình có vạch chia làm 8 phần, màu xanh coban 5/8).

  3. Mã thiết bị: THTH2033.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 bộ34Hình thangVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình thang bằng nhau, kích thước đáy lớn 280mm, đáy nhỏ 200mm, chiều cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, màu đỏ, đường cao màu trắng (trong đó có 1 hình giữ nguyên; 1 hình cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác).

  3. Mã thiết bị: THTH2034.

  4. Xuất xứ: Việt Nam..726

  1. bộ35Hình thangVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác).

  3. Mã thiết bị: THTH2035.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 bộ36Bộ hình tam giácVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 2 hình tam giác bằng nhau, kích thước cạnh đáy 250mm, cạnh xiên 220mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2 mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác giữ nguyên, có đường cao màu đen; 1 hình cắt thành 2 tam giác theo đường cao để ghép với hình trên đ­ược hình chữ nhật).

  3. Mã thiết bị: THTH2036.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..726 bộ37Bộ hình tam giácVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm: 2 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 600, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo đường cao thành 2 tam giác để ghép với hình trên được hình chữ nhật 80x40 (mm).

  3. Mã thiết bị: THTH2037.

  4. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 bộ38Bộ hình hộp chữ nhậtVật liệu: Bằng nhựa

Gồm :

  1. 1 hình hộp chữ nhật kích thước 200x160x100 (mm), 4 mặt xung quanh màu trắng, 2 đáy màu đỏ, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, các mặt liên kết với nhau bằng màng PET 0,05mm, có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ).

  2. 1 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp 200x160x100 (mm), trong suốt, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, Bên trong chứa 1 tấm đáy 200x160x10 (mm) và 1 cột 10x10x90 (mm), sơn ô vuông 10x10 (mm) bằng hai màu trắng, đỏ.

  3. Mã thiết bị: THTH2038.

  4. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộ39Bộ hình lập phươngVật liệu: Bằng nhựa

Gồm :

  1. 1 hình lập phương cạnh 200mm, 4 mặt xung quanh màu trắng, 2 mặt đáy màu đỏ, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, các mặt liên kết với nhau bằng màng PET 0,05mm, có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ).

  2. 1 hình lập phương cạnh 100mm biểu diễn thể tích 1dm3, trong suốt, bên trong chứa 1 tấm đáy có kích thước bằng 100x100x10 (mm) và 1 cột 10x10x90 (mm), ô vuông 10x10 mm có hai màu xanh, trắng.

  3. 12 hình lập phương cạnh 40mm (trong đó có 6 hình màu xanh côban, 6 hình màu trắng).

  4. Mã thiết bị: THTH2039.

  5. Xuất xứ: Việt Nam726

  1. bộ40Hình trụVật liệu bằng nhựa, trong suốt, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, đáy có Φ100mm, chiều cao 150mm.

  2. Mã thiết bị: THTH2040.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..726 cái41Hình cầuVật liệu bằng nhựa, màu đỏ trong suốt, độ dày của vật liệu tối thiểu là 3mm, đường kính 200mm; Giá đỡ có Φ 90mm, chiều cao 20mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm.

  2. Mã thiết bị: THTH2041.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái42Thước đo độ dàiVật liệu: Bằng nhựa

  2. Chiều dài 20cm, chia vạch đến mm, cm, dm.

  3. Mã thiết bị: THTH2042.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..18.150 cái43Thước đo độ dàiVật liệu: Bằng nhôm có tay cầm

  2. Chiều dài 50cm, chia vạch đến mm, cm, dm.

  3. Mã thiết bị: THTH2043.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái44Thước đo độ dàiVật liệu: Bằng nhôm có tay cầm

  2. Chiều dài 1m có tay cầm ở giữa, chia vạch đến cm, dm.

  3. Mã thiết bị: THTH2044.

  1. Xuất xứ: Việt Nam..726 cáiIITiếng ViệtATranh nh1Bộ mẫu chữ viết trong trường tiểu họcGồm 8 tờ, Kích thước 540x790 (mm) dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

  2. Mã thiết bị: THTV1001.

  3. Xuất xứ: Việt Nam..726

  1. bộ2Bộ chữ dạy tập viếtGồm 40 tờ, Kích thước 210x290 (mm) dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2.

  2. Mã thiết bị: THTV1002.

  3. Xuất xứ: Việt Nam726

  1. bộBDng c1Bộ chữ học vần biểu diễnVật liệu: Bằng nhựa

  2. Gồm 97 thẻ chữ, kích thước 60x90 (mm), in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150, in đậm) : b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ) ; ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ) ; a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u ,ư ­, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ), n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ) ; h (6 thẻ), Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng), dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi) in trên mảnh nhựa trong (mỗi dấu có 2 mảnh).

  3. Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng.

  4. Bảng phụ có 6 thanh nẹp gắn chữ (6 dòng), Kích thước 1000x900 (mm).

  5. Mã thiết bị: THTV2112.

  6. Xuất xứ: Việt Nam.726

  1. bộIIIK thuậtADng c, vật liệu cắt, khâu, thêu (dùng cho giáo viên)726 bộ1Kéo cắt vảiBằng thép, tay cầm bao bằng nhựa, dài khoảng 242mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2015.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.2Vải phin1 mảnh màu trắng, bằng sợi coton, Kích thước tối thiểu 800x500 (mm).

  2. 1 mảnh màu, bằng sợi coton, Kích thước tối thiểu 800x500 (mm).

  3. Mã thiết bị: THKT2016.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.3Kim khâu Gồm 5 cái loại thông dụng đựng trong ống nhựa (trong đó đó 3 cái số 10).

  2. Mã thiết bị: THKT2017.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.4Kim khâu lenGồm 3 cái loại thông dụng đựng trong ống nhựa.

  2. Mã thiết bị: THKT2018.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.5Chỉ trắngMàu trắng, loại thông dụng, dài khoảng 50 m.

  2. Ký hiệu: THKT2019.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.6Chỉ đenMàu đen, loại thông dụng, dài khoảng 50 m.

  2. Mã thiết bị: THKT2020.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.7Chỉ thêuGồm 5 cuộn bằng sợi coton có các màu: xanh lam, xanh lá cây, vàng, đỏ, hồng, Chiều dài mỗi cuộn khoảng 25 m.

  2. Mã thiết bị: THKT2021.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.8Sợi lenGồm 2 cuộn, 1 cuộn màu xanh và 1 cuộn màu đỏ, chiều dài mỗi cuộn khoảng 25 m.

  2. Mã thiết bị: THKT2022.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.9Khuy hai lỗGồm 4 cái, Φ80mm, có 2 lỗ giữa mặt khuy.

  2. Mã thiết bị: THKT2023.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.10Thước thợ mayVật liệu: Bằng nhựa

  2. Chiều dài 500mm, có 1 cạnh cong, 1 cạnh thẳng, có chia vạch đến 1mm.

  3. Mã thiết bị: THKT2024.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.11Thước dâyVật liệu: Bằng nhựa

  2. Bằng vải dài 1,500mm có vạch chia đến 1mm.

  3. Mã thiết bị: THKT2025.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.12Viên phấn vạchGồm 2 viên, 1 viên màu xanh và 1 viên màu đỏ.

  2. Mã thiết bị: THKT2026.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.13Khung thêuBằng thanh nhựa PP bọc Polyeste kích thước 10x5 (mm) uốn thành 2 vòng tròn sát nhau: vòng trong có Φ188mm, vòng ngoài có Φ200, Có vít hãm tăng giảm khi lắp vải vào khung.

  2. Mã thiết bị: THKT2027.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.14Đê bao ngón tayLàm bằng inox, loại thông dụng.

  2. Mã thiết bị: THKT2028.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.15Giấy thanLoại thông dụng, khổ A4.

  2. Mã thiết bị: THKT2029.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.16Dụng cụ xỏ chỉBằng thép không gỉ, loại thông dụng.

  2. Mã thiết bị: THKT2030.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.17Kim gài đầu có mũ nhựaBằng thép có mũ nhựa.

  2. Mã thiết bị: THKT2031.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18Hộp đựngKích thước 335x260x30 (mm); nắp sâu khoảng 6mm, đậy khít vào hộp; đáy và nắp có khoá cài.

  2. Mã thiết bị: THKT2032.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.BBộ lắp ghép mô hình k thuật tiểu hc (dùng cho giáo viên)726 bộ1Tấm lớnBằng nhựa ABS màu xanh lá cây sẫm, Kích thước 242x132x37 (mm), dày 3mm, có 55 lỗ cách đều nhau

  2. Mã thiết bị: THKT2033.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.2Tấm nhỏBằng nhựa ABS màu xanh lá cây, Kích thước 132x110x37 (mm), dày 3mm, có 25 lỗ cách đều nhau.

  2. Mã thiết bị: THKT2034.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.3Tấm 25 lỗGồm 2 tấm, bằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 242x66x30 (mm), dày 3 mm, có 25 lỗ cách đều nhau.

  2. Mã thiết bị: THKT2035.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.4Tấm chữ LBằng nhựa ABS màu da cam, Kích thước 138x154x30 (mm), dày 3 mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2036.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.5Tấm mặt cabinMặt bằng nhựa ABS màu xanh da trời kích thước 138x110x56 (mm), dày 3 mm; tấm kính bằng nhựa PS kính trong, Kích thước 131,5 x86x3 (mm); đèn xe bằng nhựa ABS màu vàng, đường kính 22 mm, dày 3mm, có 1 trục Φ6mm, dài 10 mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2037.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.6Tấm bên cabin xe (trái, phải)Gồm 2 tấm, bằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 110x110x3 (mm), Trên được gắn miếng nhựa ABS màu trắng hình cửa sổ kích thước 60x60x1 (mm).

  2. Mã thiết bị: THKT2038.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.7Tấm sau cabin xe Bằng nhựa ABS màu đỏ kích thước 144x110x3 (mm).

  2. Mã thiết bị: THKT2039.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.8Tấm 3 lỗBằng nhựa ABS màu xanh lá cây, Kích thước 132x64x3 (mm), có 3 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2040.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.9Tấm 2 lỗBằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 114x56x16 (mm), dày 3mm, có 2 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2041.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.10Thanh thẳng 11 lỗBằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 114x56x16 (mm), dày 3mm, có 2 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2042.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.11Thanh thẳng 9 lỗGồm 4 thanh, bằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 198x22x3 (mm), có 9 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2043.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.12Thanh thẳng 7 lỗGồm 4 thanh, bằng nhựa ABS màu xanh dương, Kích thước 154x22x3 (mm), có 7 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2044.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.13Thanh thẳng 6 lỗGồm 2 thanh, bằng nhựa ABS màu vàng, Kích thước 132x22x3)(mm), có 6 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2045.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.14Thanh thẳng 5 lỗGồm 4 thanh, bằng nhựa ABS màu xanh lá cây, Kích thước 110x22x3 (mm), có 5 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2046.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.15Thanh thẳng 3 lỗGồm 2 thanh, bằng nhựa ABS màu xanh lá cây, Kích thước 66x22x3 (mm), có 3 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2047.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.16Thanh thẳng 2 lỗBằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 44x22x3 (mm), có 2 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2048.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.17Thanh mócBằng nhựa ABS màu đỏ, Kích thước 19,5x12x3 (mm), có lỗ Φ2 mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2049.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18Thanh chữ U dàiGồm 6 thanh, bằng nhựa ABS màu vàng.

  2. Kích thước 138x22x33 (mm), dày 3 mm, chữ U:33 mm, có 7 lỗ.

  3. Mã thiết bị: THKT2050.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.19Thanh chữ U ngắnGồm 6 thanh, bằng nhựa ABS màu vàng.

  2. Kích thước 94x22x33 (mm), dày 3 mm, chữ U:33 mm, có 5 lỗ.

  3. Mã thiết bị: THKT2051.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.20Thanh chữ L dàiGồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây, Kích thước thân 47x22x33 (mm), dày 3 mm, có 3 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2052.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.21Thanh chữ L ngắnGồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, Kích thước thân 33x22x33 (mm), dày 3 mm, có 2 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2053.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.22Bánh xeGồm 7 cái, vỏ bánh xe bằng nhựa PVC dẻo, màu đen bóng, đường kính ngoài 75mm, đường kính trong 55mm, dày 22mm, Trên đường chu vi ngoài cùng chia đều 24 răng R3mm/mặt; răng bố trí so le theo hai mặt bên của lốp, 7 cái tang trống (mayơ) bằng nhựa ABS màu trắng, đường kính ngoài 55 mm, dày 20 mm, có 3 thanh giằng.

  2. Mã thiết bị: THKT2054.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.23Bánh đai (ròng rọc)Gồm 5 cái, bằng nhựa ABS màu đỏ, đường kính ngoài 55mm, dày 10mm, có 3 thanh giằng cách nhau 1200.

  2. Mã thiết bị: THKT2055.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.24Trục thẳng ngắn 1Vật liệu CT3, Φ6mm, dài 160mm, mạ Nicrom, hai đầu được vê tròn.

  2. Mã thiết bị: THKT2056.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.25Trục thẳng ngắn 2Gồm 2 cái, vật liệu thépCT3, Φ6 mm, dài 120mm, mạ Nicrom, hai đầu được vê tròn.

  2. Mã thiết bị: THKT2057

  1. Xuất xứ: Việt Nam26Trục thẳng dàiGồm 3 cái, vật liệu thép CT3, Φ6mm,dài 200mm, mạ Nicrom, hai đầu, được vê tròn,

  2. Mã thiết bị: THKT2058.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.27Trục quayVật liệu thép CT3, Φ6mm, dài 240mm, mạ Nicrom, hai đầu được vê tròn.

  2. Mã thiết bị: THKT2059.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.28Dây sợiKích thước: 600 mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2060.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.29Đai truyềnGồm 2 cái, vật liệu bằng cao su.

  2. Mã thiết bị: THKT2061.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.30Vít dàiGồm 2 cái, vật liệu thép CT3, mạ Nicrôm M6, dài 26mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2062.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.31Vít nhỡGồm 14 cái, vật liệu thép CT3, mạ Nicrôm M6, dài 14mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2063.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.32Vít ngắnGồm 34 cái, vật liệu thép CT3, mạ Nicrôm M6, dài 10mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2064.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.33Đai ốcGồm 44 cái, vật liệu thép CT3, mạ Nicrôm M6.

  2. Mã thiết bị: THKT2065.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.34Vòng hãmGồm 20 cái, vật liệu cao su màu xanh da trời, đường kính ngoài 10 mm, dày 4mm, lỗ trong Φ 4mm

  2. Mã thiết bị: THKT2066

  1. Xuất xứ: Việt Nam35Tua - vítBằng thép C45, độ cứng 40 HRC, mạ Nicrôm, dài 110mm, cán bọc nhựa PS, sử dụng được 2 đầu.

  2. Mã thiết bị: THKT2067.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.36Cờ lê (8-10)Bằng thép C45, mạ Nicrôm, dài 90mm.

  2. Mã thiết bị: THKT2068.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.37Hộp đựng ốc vítBằng nhựa PEHD màu trắng, kích thước 174x64x42 (mm), nắp và đáy đúc liền có 2 bản lề và khóa cài.

  2. Mã thiết bị: THKT2069.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.38Tấm tam giácGồm 6 cái, bằng nhựa ABS 7 lỗ, hình tam giác đều cạnh 65mm (4 tấm màu vàng, 2 tấm màu xanh lá cây).

  2. Mã thiết bị: THKT2070.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.39Tấm nhỏBằng nhựa ABS màu vàng.Kích thước 132x110x37 (mm), dày 3mm, có 25 lỗ cách đều nhau.

  2. Mã thiết bị: THKT2071.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.40Tấm sau ca bin máy bayBằng nhựa ABS màu đỏ tươi, kích thước 130, 145 x117x2,5 (mm).

  2. Mã thiết bị: THKT2072.

  3. Xuất xứ: Việt Nam.41Thanh thẳng 7

  1. lỗGồm 2 cái, bằng nhựa ABS màu xanh lá cây. Kích thước 110x22x3(mm), dày 3 mm, có 5 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2073.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.42Thanh thẳng 5 lỗGồm 4 cái, bằng nhựa ABS màu đỏ, kích thước 110x22x3 (mm), dày 3 mm, có 5 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2074.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.43Thanh thẳng 3 lỗGồm 8 cái, bằng nhựa ABS, kích thước 66x22x3 (mm), dày 3 mm, có 3 lỗ (4 thanh màu vàng và 4 thanh màu đỏ).

  2. Mã thiết bị: THKT2075.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.44Thanh thẳng 2 lỗBằng nhựa ABS màu đỏ. Kích thước 44x22x3 (mm), dày 3 mm, có 2 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2076.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.45Thanh chữ U dàiGồm 4 cái, bằng nhựa ABS màu vàng. Kích thước 138x22x33 (mm), dày 3 mm, chữ U:33 mm, có 7 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2077.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.46Thanh chữ L dàiGồm 4 cái, bằng nhựa PS-HI màu đỏ. Kích thước thân 47x22x33 (mm), dày 3 mm, có 3 lỗ.

  2. Mã thiết bị: THKT2078.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.47Băng tảiBằng sợi tổng hợp pha cao su. Kích thước 130x50 (mm),

  2. Mã thiết bị: THKT2079.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.48Hộp đựng Bằng nhựa ABS màu trắng. Kích thước 332x274x68 (mm), dày 3 mm, có nắp đậy, trong chia làm 6 ngăn, nắp và đáy đúc liền có 2 bản lề và khóa cài.

  2. Mã thiết bị: THKT2080.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.IVÂm nhcADng c1Song loanBằng gỗ, cần gõ bằng thép đàn hồi tốt, sơn tĩnh điện

  2. Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.

  3. Mã thiết bị: THAM2018.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.3.630 cái2MõBằng gỗ

  2. Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.

  3. Mã thiết bị: THAM2019.

  1. Xuất xứ: Việt Nam3.630 cái3Thanh pháchBằng tre

  2. Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành

  3. Mã thiết bị: THAM2020

  1. Xuất xứ: Việt Nam.3.630 cái4Trống nhỏĐường kính 150mm, chiều cao 50mm.

  2. Mặt trống bằng da đàn hồi tốt.

  3. Mã thiết bị: THAM2021

  1. Xuất xứ: Việt Nam.3.630 cái5Kèn Melodion –SuzukiKích thước: 120x400 (mm), sử dụng hơi thổi có bàn phím

  2. Mã thiết bị: THAM2022

  1. Xuất xứ: Trung Quốc3.630 cáiBBăng, đa1Các bài hát lớp 1CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong, Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete), Ghi 12 bài theo sách Tập bài hát lớp 1, Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi.

  2. Mã thiết bị: THAM3024.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái2Các bài hát lớp 2CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong, Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete), Ghi 12 bài theo sách Tập bài hát lớp 2, Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi.

  2. Mã thiết bị: THAM3025.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái3Các bài hát lớp 3CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong, Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete), Ghi 11 bài theo sách Tập bài hát lớp 3, Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi.

  2. Mã thiết bị: THAM3026.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái4Các bài hát lớp 4CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong, Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete), Ghi 10 bài hát theo nội dung chương trình SGK môn Âm nhạc lớp 4 và một vài bài dân ca, trích đoạn không lời, Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi.

  2. Mã thiết bị: THAM3027.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái5Các bài hát lớp 5CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong, Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete), Ghi 10 bài hát theo nội dung chương trình SGK môn Âm nhạc lớp 5 và một vài bài dân ca, trích đoạn không lời, Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi.

  2. Mã thiết bị: THAM3028.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cáiVM thuậtADng c726 bộ1Cặp vẽGồm 02 tấm, vật liệu cứng, bọc vải nhựa không thấm nước, gáy cặp bằng vải có chiều rộng 15mm và 2 kẹp giấy.

  2. Kích thước: 450x600 (mm).

  3. Mã thiết bị: THMT2009.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái2Hộp đựng màuChắc chắn có chia ngăn (đựng 12 lọ màu, bộ bút vẽ, dao, keo và bảng pha màu) có quai xách, móc cài.

  2. Mã thiết bị: THMT2010.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái3Bút vẽ bột màuLoại bút bẹt, 12 cái (từ số 1 đến số 12).

  2. Mã thiết bị: THMT2011.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ4Màu bột12 màu (đen, trắng, xanh cô ban, xanh lam, xanh lá mạ, xanh lá cây, nâu, đỏ cờ, tím, vàng thư, vàng chanh, vàng đất), Mỗi loại màu đựng trong hộp nhựa PP hình trụ, có nắp, đường kính lọ màu khoảng 60mm, cao khoảng 50mm.

  2. Mã thiết bị: THMT2012.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ5Dao nghiền màuCán gỗ, lưỡi nghiền bằng thép đàn hồi không gỉ.

  2. Kích thước: 80x20 (mm).

  3. Mã thiết bị: THMT2013.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái6Keo pha màu bộtĐựng trong chai nhựa 100ml, có nắp đậy kín.

  2. Mã thiết bị: THMT2014.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 lọ7Bảng pha màu bộtNhựa AS màu trắng sứ, kích thước tối thiểu 340x200x2,5 (mm).

  2. Mã thiết bị: THMT2015.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 hộpVIThể dcADng c1Bóng đáBóng số 4, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.

  2. Mã thiết bị: THTD2012.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.8.712 quả2Đồng hồ bấm giâyLoại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước.

  2. Mã thiết bị: THTD2014.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái3Cờ đuôi nheoBằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm.

  2. Mã thiết bị: THTD2016.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.7.260 cái4Dây nhảy tập thểBằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m.

  2. Mã thiết bị: THTD2017.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.2.904 cái5Dây nhảy cá nhânBằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m.

  2. Mã thiết bị: THTD2018.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18.150 cái6Quả cầu đáTheo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.

  2. Mã thiết bị: THTD2019.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.18,150 quả7Bóng némLoại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.

  2. Mã thiết bị: THTD2020.

  1. Xuất xứ: Việt Nam18.150 quả8Còi Loại thông dụng.

  2. Mã thiết bị: THTD2023.

  1. Xuất xứ: Việt Nam1.452 cái9Thước dâyThước có độ dài tối thiểu từ 10m.

  2. Mã thiết bị: THTD2024.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cáiBBăng, đa1Nhạc tập bài thể dục phát triển chungGhi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục, CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong, Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh sách các bài hát (có thể thay bằng băng castsete)

  2. Mã thiết bị: THTD3025.

  1. Xuất xứ: Việt Nam726 cáiVIITNXH-KTTHADng c1Mô hình trái đất quay quanh mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đấtMặt trời, trái đất, mặt trăng bằng nhựa, vật liệu trục dẫn động bằng kim loại, bánh răng bằng nhựa.

  2. Chuyển động bằng quay tay, điện hoặc dùng pin theo qui luật tự nhiên, vật liệu đảm bảo độ bền cơ học.

  3. Mã thiết bị: THTK 2016.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ2Hộp đối lưuGồm 2 nửa hộp bằng nhựa AS. Mỗi nửa kích th­ước (240x150x180)mm dày 3mm, có một lỗ Φ43mm nằm ở chiều kích th­ước (150x180)mm. Hai nửa có gờ để ghép khít lại với nhau. Có 2 ống hở hai đầu bằng thủy tinh trong suốt Φ42mm, dài 280mm dày 3mm. Có 2 gioăng cao su gắn vừa ống thủy tinh với vỏ hộp; 2 đĩa sứ Φ68x20mm.

  2. Đảm bảo độ kín, mặt trước cần trong suốt, chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy.

  3. Mã thiết bị: THTK 2017.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ3Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng"Vật liệu: Bằng nhựa ABS

  2. Kích thước 350x200x67 (mm), độ dày vật liệu là 3mm, nắp có kích thước 350x200x3 (mm) có gờ tháo lắp được, mặt trong nhám có hộp để đựng 2 pin tiểu 1,5v; Kích thước đầu hộp 200x67 (mm) có kích thước khe nhìn 10x50 (mm); có rãnh để cài 2 miếng kính (một trong, một mờ) kích thước 35x59 (mm); kèm theo đèn pin dùng 2 pin tiểu 1,5v.

  3. Mã thiết bị: THTK 2018.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ4Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháyỐng trụ 1: gồm 2 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở, Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm, Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng).

  2. Ống trụ 2: 1 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 120mm, một đầu kín, một đầu hở, Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm, Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng).

  3. Khay: Kích thước miệng khoảng 173x134 (mm), đáy 150x110 (mm), cao 68mm.

  4. Đĩa đèn: Kích thước miệng khoảng Φ57mm, đáy Φ59mm, cao 9mm.

  5. Mã thiết bị: THTK 2019.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.2.904 bộ5Bộ thí nghiệm sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng Bình tam giác bằng thuỷ tinh trung tính, dung tích 50ml, nút cao su giữa có lỗ Φ6mm để cắm ống thuỷ tinh.

  2. Ống thuỷ tinh bằng thuỷ tinh trong, thẳng, hở hai đầu, đường kính ngoài 6mm, đường kính trong 3mm, dài 200mm.

  3. Bảng chia vạch chữ U bằng nhựa PVC, có độ dày tối thiểu 0,8mm, được chia vạch từ 0 đến 150mm.

  4. Mã thiết bị: THTK 2020.

  1. - Xuất xứ: Việt Nam.7.260 cái6Nhiệt kếThang đo 00C- 1000C, độ chia nhỏ nhất 10C.

  2. Mã thiết bị: THTK 2021.

  1. - Xuất xứ: Việt Nam.5.808 cái7Nhiệt kế y tếLoại thông dụng.

  2. Mã thiết bị: THTK 2022.

  1. - Xuất xứ: Việt Nam.5.808 bộ8Bộ thí nghiệm phân loại tơ sợiCác loại sợi thiên nhiên (lanh, tơ tằm, bông, gai, đay).

  2. Các loại sợi nhân tạo (5 cuộn sợi chất liệu khác nhau).

  3. Panh gắp loại thông dụng, có độ dài tối thiểu 60mm.

  4. Mã thiết bị: THTK 2023.

  1. - Xuất xứ: Việt Nam.14.520 bộ9Bộ lắp mạch điện đơn giảnPin 1,5V.

  2. Bóng đèn 1,5V-2,5V.

  3. 2 đoạn dây.

  4. Một số mảnh vật liệu dẫn điện, cách điện.

  1. Mã thiết bị: THTK 2024.14.520 bộ10Mô hình “bánh xe nước” (3 chi tiết)Phễu có kích thước miệng Φ80mm, cuống Φ10mm, dài 50mm.

  2. Tua - bin và hệ thống phát điện: Buồng tua-bin kích thước 200mm, phía trên có ống đỡ phễu cao 45mm, dưới có lỗ thoát nước; Tua-bin nước có 8 cánh, một bánh răng kích thước Φ48mm, một trục kích thước Φ4mm và một bánh đai kích thước Φ70mm; Đế có gá đỡ buồng tua-bin, trên đế có gắn máy phát điện và đèn LED; Máy phát điện đủ làm sáng 1 đèn LED, bánh đai kích thước Φ10mm; Đai truyền bằng cao su nối 2 bánh đai.

  3. Khay chứa nước co dung tích 1,5lít, đỡ vừa đế tua-bin.

  4. Mã thiết bị: THTK 2025.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộVIIIThiết b dùng chung1Bảng nhómVật liệu: Bằng nhựa

  2. Một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.

  3. Kích thước 400x600x0,5 (mm).

  4. Mã thiết bị: THDC2001.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 cái2Bảng phụVật liệu: Bằng nhựa

  2. Một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.

  3. Kích thước 700x900x0,5 (mm).

  4. Mã thiết bị: THDC2003.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.726 viên3Nam châmLoại thông dụng.

  2. Mã thiết bị: THDC2008.

  1. Xuất xứ: Việt Nam.14.520 viên4Nẹp treo tranhKhuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo.

  2. Mã thiết bị: THDC2009.

  3. Xuất xứ: Việt Nam.726 bộ


Каталог: vbpq thanhhoa.nsf
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban nhn dn céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam tØnh Thanh Ho¸ §éc lËp Tù do H¹nh phóc
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban nhn dn céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam tØnh Thanh Ho¸ §éc lËp Tù do H¹nh phóc
vbpq thanhhoa.nsf -> QuyÕt ®Þnh cña chñ tÞch ubnd tØnh thanh hãa VÒ viÖc phª duyÖt §Ò c­¬ng nhiÖm vô Quyho¹ch tæng thÓ ph¸t triÓn kinh tÕ x· héi huyÖn TÜnh Gia giai ®o¹n 2005 2015
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban nhn dn Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam TØnh thanh ho¸ §éc lËp Tù do H¹nh phóc
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban nhn dn céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam tØnh Thanh Ho¸ §éc lËp Tù do H¹nh phóc
vbpq thanhhoa.nsf -> Sè: 1994 /Q§ ubnd thanh Ho¸, ngµy 09 th¸ng 7 n¨m 2007
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban nhn dn tØnh thanh ho¸ Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt nam
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban nhn dn
vbpq thanhhoa.nsf -> Uû ban Hµnh chÝnh
vbpq thanhhoa.nsf -> Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam §éc lËp – Tù do – H¹nh phóc

tải về 1.54 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©es.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương